Buxus cochinchinensis (Buxus cochinchinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Buxus cochinchinensis

Buxus cochinchinensis

Tên gọi khác: Buxus (Buxus cochinchinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Buxales → Họ Buxaceae → Chi Buxus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3988081

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Ninh Thuận, Hà Nội, Quảng Ninh, Khánh Hòa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park; Vietnam. Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua National Park. Forest southwest of Dahang Lake, just above shores. Dry, thorny, open forest.; Nui Chua National Park. Forest southwest of Dahang Lake, just above shores.; Vietnam. Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua NP, forest sw of Dahang Lake. Habitat: Dahang Village Square, roadside. Site No: NCH026. 70m; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake.; Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity. Tong Fa market. Ha-coi, Tonkin.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 151m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto, D.D.|Thanh, B.V.|Ninh, T.N., Soejarto DD; Ninh TN; Thanh BV, Djendoel Soejarto, D.|Trung, N.T.|Trinh, T.T.|Tu, V.T., Vu Xuan Phuong|N.N. Thin|V.V. Can|N.V. Trai, Tsang, W.T., Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park; Vietnam. Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua National Park. Forest southwest of Dahang Lake, just above shores. Dry, thorny, open forest.; Nui Chua National Park. Forest southwest of Dahang Lake, just above shores.; Vietnam. Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua NP, forest sw of Dahang Lake. Habitat: Dahang Village Square, roadside. Site No: NCH026. 70m; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake.; Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity. Tong Fa market. Ha-coi, Tonkin.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity. Tong Fa market. Ha-coi, Tonkin, Indo-China. Kwangtung-Tonkin Border. Kau Nga Shan, and Vicinity. Tien-yen, Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Vietnam. Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua National Park. Forest southwest of Dahang Lake, just above shores. Dry, thorny, open forest., Nui Chua National Park. Forest southwest of Dahang Lake, just above shores., Vietnam. Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua NP, forest sw of Dahang Lake. Habitat: Dahang Village Square, roadside. Site No: NCH026. 70m, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake., Ninh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep. in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Buxus cochinchinensis (Buxus cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/buxus-buxus-cochinchinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Buxaceae

Buxus henryi (Buxus henryi)

Buxus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus henryi Mayr Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus henryi Mayr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus latistyla (Buxus latistyla)

Buxus latistyla

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus latistyla Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus latistyla Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus mollicula (Buxus mollicula)

Buxus mollicula

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus mollicula W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus mollicula W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus myrica (Buxus myrica)

Buxus myrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus myrica H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus myrica H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus pubifolia (Buxus pubifolia)

Buxus pubifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus pubifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus pubifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus sempervirens (Buxus sempervirens)

Buxus sempervirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus sempervirens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus sempervirens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Sarcococca balansae (Sarcococca balansae)

Sarcococca balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcococca balansae Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcococca balansae Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Sarcococca coriacea (Sarcococca coriacea)

Sarcococca coriacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Buxaceae