Sarcococca coriacea (Sarcococca coriacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sarcococca coriacea

Sarcococca coriacea

Tên gọi khác: Sarcococca (Sarcococca coriacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Buxales → Họ Buxaceae → Chi Sarcococca.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3988179

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Sarcococca coriacea (Sarcococca coriacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sarcococca-sarcococca-coriacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Buxaceae

Buxus cochinchinensis (Buxus cochinchinensis)

Buxus cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus henryi (Buxus henryi)

Buxus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus henryi Mayr Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus henryi Mayr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus latistyla (Buxus latistyla)

Buxus latistyla

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus latistyla Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus latistyla Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus mollicula (Buxus mollicula)

Buxus mollicula

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus mollicula W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus mollicula W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus myrica (Buxus myrica)

Buxus myrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus myrica H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus myrica H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus pubifolia (Buxus pubifolia)

Buxus pubifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus pubifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus pubifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus sempervirens (Buxus sempervirens)

Buxus sempervirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus sempervirens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus sempervirens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Sarcococca balansae (Sarcococca balansae)

Sarcococca balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcococca balansae Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcococca balansae Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Buxaceae