Buxus myrica (Buxus myrica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Buxus myrica

Buxus myrica

Tên gọi khác: Buxus (Buxus myrica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus myrica H.Lév.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus myrica H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Buxales → Họ Buxaceae → Chi Buxus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7931132

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Hoa Binh, Ninh Binh, Hà Nam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Habitat: Remnants of forest on a ridge with limestone base. Site No: CP554. 250m; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 200m southeast from headquarters. Overlap between primary forest and clearing area.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, 200 m SE from headquarters. CP17; Site No: CP17. Cuc Phuong National Park. 200 km SE of headquarters. Overlap between primary forest and clearing area..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 250m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2002.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto, D.D.|Cuong, N.M.|Bich, T.Q., Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ, Djaja D. Soejarto, Cuong, N.M., Cuong NM; Quyen HL; Sinh MV, N.M. Cuong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Habitat: Remnants of forest on a ridge with limestone base. Site No: CP554. 250m; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 200m southeast from headquarters. Overlap between primary forest and clearing area.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, 200 m SE from headquarters. CP17; Site No: CP17. Cuc Phuong National Park. 200 km SE of headquarters. Overlap between primary forest and clearing area..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam. Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Habitat: Remnants of forest on a ridge with limestone base. Site No: CP554. 250m, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 200m southeast from headquarters. Overlap between primary forest and clearing area., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, 200 m SE from headquarters. CP17, Site No: CP17. Cuc Phuong National Park. 200 km SE of headquarters. Overlap between primary forest and clearing area..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Buxus myrica H.Lév. in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Buxus myrica (Buxus myrica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/buxus-buxus-myrica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Buxaceae

Buxus cochinchinensis (Buxus cochinchinensis)

Buxus cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus henryi (Buxus henryi)

Buxus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus henryi Mayr Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus henryi Mayr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus latistyla (Buxus latistyla)

Buxus latistyla

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus latistyla Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus latistyla Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus mollicula (Buxus mollicula)

Buxus mollicula

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus mollicula W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus mollicula W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus pubifolia (Buxus pubifolia)

Buxus pubifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus pubifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus pubifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Buxus sempervirens (Buxus sempervirens)

Buxus sempervirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Buxus sempervirens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Buxus sempervirens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Sarcococca balansae (Sarcococca balansae)

Sarcococca balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcococca balansae Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcococca balansae Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Buxaceae
Sarcococca coriacea (Sarcococca coriacea)

Sarcococca coriacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcococca coriacea (Hook.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Buxaceae