
Callerya cinerea
Callerya cinerea
Tên gọi khác: Callerya (Callerya cinerea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Callerya cinerea (Benth.) Schot
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Callerya cinerea (Benth.) Schot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Callerya.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2952284
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 46 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Lai Chau, Cao Bang, Ninh Binh, Ha Giang, Thai Nguyen, Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Lao Cai prov., Sapa distr., My Ty Commune.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1723m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui H.Q., Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung, Du, N.V.; Wharton, P.; Wynn-Jones, B., Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh, P. K. Lôc, L. Tan, N. Khang & N. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 46 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Lao Cai prov., Sapa distr., My Ty Commune.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai prov., Sapa distr., My Ty Commune., Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality., Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality, Hoa Binh, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Hoa Binh Hang Kia-pa Co Nature Reserve..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Thanh Hoa; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality Territory of Pu Luong Protected area near Pu Luong Village., Thanh Hoa; Ba Thuoc Distr. Co Lung Municipality; territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city., Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Xa Hiep An (Elephant Mountain), Distr. Dak Gley, about 15-18 km to NW of Dak Gley town, between Mang Khen (Dak Che) and Dak Polo villages, near Laos boundary.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Callerya cinerea (Benth.) Schot in Vietnam (46 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Callerya cinerea (Callerya cinerea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/callerya-callerya-cinerea (truy cập 21/10/2026).







