
Callerya cochinchinensis
Callerya cochinchinensis
Tên gọi khác: Callerya (Callerya cochinchinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Callerya cochinchinensis (Gagnep.) Schot
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Callerya cochinchinensis (Gagnep.) Schot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Callerya.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3969882
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Annam, Vĩnh Long, Đồng Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mount Hon Ba, Khanh Hoa Province,; Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm. ; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km 19, Da Giang River.; Dalat and vicinitym southern Anam; Mt. Bani; Mount Bani is in the main coast range about 25 kilometers from Tourane..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 270m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tagane S, Kanemitsu H, Son VD, Tran H with, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.M.; Clark, R.P.; Little, P.I., Soejarto DD; Ninh TN, Squires, R.W., Clemens, J.; Clemens, M.S., J. Clemens & M. S. Clemens.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mount Hon Ba, Khanh Hoa Province,; Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm. ; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km 19, Da Giang River.; Dalat and vicinitym southern Anam; Mt. Bani; Mount Bani is in the main coast range about 25 kilometers from Tourane..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Mount Hon Ba, Khanh Hoa Province,, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km 19, Da Giang River..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vĩnh Long, Cochinchina ad rhozua ni froefr Bien Hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Callerya cochinchinensis (Gagnep.) Schot in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Callerya cochinchinensis (Callerya cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/callerya-callerya-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).







