
Callicarpa arborea
Callicarpa arborea
Tên gọi khác: Callicarpa (Callicarpa arborea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa arborea Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa arborea Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Callicarpa.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5609976
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ninh Binh, Bac Thai, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hòa Bình Province; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Quảng Trị Province, Bắc Hưởng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ; Ba Can Prov., Ba Be District. Ba Be Natl. Park; Pa Co side of main road from Mai Chau to Son La Prov.; Hao Binh Province, Yen Thuy Dist, Cuc Phuong National Park, Hotspot #2, east slope..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Razafimandimbison, S.|&, al., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Peng, Ching-I (彭鏡毅), Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Nguyen The Cuong; Do Thi Xuyen; de Kok, R., Soejarto DD.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hòa Bình Province; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Quảng Trị Province, Bắc Hưởng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ; Ba Can Prov., Ba Be District. Ba Be Natl. Park; Pa Co side of main road from Mai Chau to Son La Prov.; Hao Binh Province, Yen Thuy Dist, Cuc Phuong National Park, Hotspot #2, east slope..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hòa Bình Province, Pa Co side of main road from Mai Chau to Son La Prov., Hao Binh Province, Yen Thuy Dist, Cuc Phuong National Park, Hotspot #2, east slope., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Headquarters, east corner of helipad., Site No: CP33. Cuc Phuong National Park. Headquarters, east corner of helipad. Valley forest overlapping secondary forest., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Quảng Trị Province, Bắc Hưởng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Callicarpa arborea Roxb. in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Callicarpa arborea (Callicarpa arborea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/callicarpa-callicarpa-arborea (truy cập 21/10/2026).







