
Callicarpa rubella
Callicarpa rubella
Tên gọi khác: Callicarpa (Callicarpa rubella)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa rubella Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa rubella Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Callicarpa.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7308743
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 69 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Đăk Nông, Thua Thien-Hue, Hue Province, Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Đắk Som, Bich Khe, Đăk Nông, Вьетнам; Giang Ly Biodiversity trail; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail; Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup -; Nuiba NP. Roadside area near cliff edge towards Khan Hoa..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1916m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vasilii Dudka, Lee, S.; Leong, P.; Taylor, C.G.; Ko Sa, E.L.; Huynh, N.H., Nuraliev M.S.|Vislobokov N.A., Bùi Hông Quang, B.H. Quang, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 69 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Đắk Som, Bich Khe, Đăk Nông, Вьетнам; Giang Ly Biodiversity trail; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail; Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup -; Nuiba NP. Roadside area near cliff edge towards Khan Hoa..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tuyen Quang, Nahang District, Thanh Tuong Community, Ban Bung Village, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 1 km to Bong, South direction., Site No: CP49. Cuc Phuong National Park. 1 km to Bong, S direction. Secondary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Thua Thien. Phu Loc District. Loc tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top., Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien . Phu Loc district. Loc Tri, Bach Ma N.P..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup -; Nuiba NP. Roadside area near cliff edge towards Khan Hoa., 52B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от лесной станции Giang Ly, на границе ручья и злакового поля ("плантации") == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station, on the border of stream and grassland ("plantation"), 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon., On NW slope of Ngoc Linh mountain system 5-10 km to N of Muong Hoong village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Callicarpa rubella Lindl. in Vietnam (69 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Callicarpa rubella (Callicarpa rubella). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/callicarpa-callicarpa-rubella (truy cập 21/10/2026).







