Camellia calcicola (Camellia calcicola)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Camellia calcicola

Camellia calcicola

Tên gọi khác: Camellia (Camellia calcicola)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia calcicola T.L.Ming
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia calcicola T.L.Ming (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Theaceae → Chi Camellia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3590963

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: 义静省.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ke'can Ting Huona区.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ke'can Ting Huona区.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Camellia calcicola T.L.Ming in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Camellia calcicola (Camellia calcicola). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/camellia-camellia-calcicola (truy cập 21/10/2026).

Chè (Camellia sinensis) Phổ biến

Chè

Camellia sinensis

Chè (Camellia sinensis) là cây công nghiệp dài ngày cho búp lá chế biến trà — ngành chè Việt Nam đứng top 7 thế giới về sản lượng (~190 nghìn tấn khô/năm), diện tích ~120.000 ha, x

Trung bình 1095 ngày Theaceae
Camellia amplexicaulis (Camellia amplexicaulis)

Camellia amplexicaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia amplexicaulis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia amplexicaulis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia assimilis (Camellia assimilis)

Camellia assimilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia assimilis Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia assimilis Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia assimiloides (Camellia assimiloides)

Camellia assimiloides

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia assimiloides Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia assimiloides Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia caudata (Camellia caudata)

Camellia caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia caudata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia caudata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia corallina (Camellia corallina)

Camellia corallina

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia corallina (Gagnep.) Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia corallina (Gagnep.) Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia cordifolia (Camellia cordifolia)

Camellia cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia cordifolia (Metcalf) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia cordifolia (Metcalf) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia crassipes (Camellia crassipes)

Camellia crassipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia crassipes Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia crassipes Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Theaceae