Campylopus ericoides (Campylopus ericoides)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Campylopus ericoides

Campylopus ericoides

Tên gọi khác: Campylopus (Campylopus ericoides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Leucobryaceae → Chi Campylopus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5281906

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lam Dong, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Vietnam, Lam Dông, Dalat, Manline; Centre Vietnam, Col de Blao; Vietnam, Lam Dông, Dalat, Manline, ravin 7.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1958 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Duong & T.T. Luong, Si He|Khang Sinh Nguyen, Tixier, P., P. Tixier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Vietnam, Lam Dông, Dalat, Manline; Centre Vietnam, Col de Blao; Vietnam, Lam Dông, Dalat, Manline, ravin 7.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Mt., Tam Dao District..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain., Ta Nung.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Campylopus ericoides (Campylopus ericoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/campylopus-campylopus-ericoides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Leucobryaceae

Xem tất cả 35 loài →
Campylopus comosus (Campylopus comosus)

Campylopus comosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus flexuosus (Campylopus flexuosus)

Campylopus flexuosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus fragilis (Campylopus fragilis)

Campylopus fragilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus gracilis (Campylopus gracilis)

Campylopus gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus laxitextus (Campylopus laxitextus)

Campylopus laxitextus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus laxitextus Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus laxitextus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus richardii (Campylopus richardii)

Campylopus richardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus richardii Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus richardii Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus schmidii (Campylopus schmidii)

Campylopus schmidii

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus serratus (Campylopus serratus)

Campylopus serratus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus serratus Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus serratus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae