
Campylopus laxitextus
Campylopus laxitextus
Tên gọi khác: Campylopus (Campylopus laxitextus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus laxitextus Sande Lac.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus laxitextus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Leucobryaceae → Chi Campylopus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5281938
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Thua Thien-Hue, Lam Dong, Ha Giang, Ha Tay.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station to Pine forest.; Bidoup-Nui Ba National Park; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1.; Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall.; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Ba Vi National Park, Ba Vi District..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1176m – 1665m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1906 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, B.H. Duong & T.T. Luong, Si He|Khang Sinh Nguyen, Si He et al., Tixier, P., P. Tixier.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station to Pine forest.; Bidoup-Nui Ba National Park; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1.; Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall.; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Ba Vi National Park, Ba Vi District..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>, Ba Vi National Park, Ba Vi District., "Ha Giang Sin Cai Village,Nghia Thuan Commune,Quan Ba District.Broad-leaf evergreen forest".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1., Thua Thien-Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station to Pine forest., Bidoup-Nui Ba National Park, Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall., Lang Bian, Langbian.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Campylopus laxitextus Sande Lac. in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Campylopus laxitextus (Campylopus laxitextus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/campylopus-campylopus-laxitextus (truy cập 21/10/2026).






