Caryodaphnopsis tonkinensis
Caryodaphnopsis tonkinensis
Tên gọi khác: Caryodaphnopsis (Caryodaphnopsis tonkinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Caryodaphnopsis tonkinensis (Lecomte) Airy Shaw
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Caryodaphnopsis tonkinensis (Lecomte) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Caryodaphnopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4180033
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thai Nguyen, Tuyen Quang, Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, 宁平省, Thừa Thiên - Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Tho Province, Tayson District, Xuan Son Commune, along trail from Du Vi; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., near top of Mo waterfall..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 72m – 600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2015.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto, D.D.|Ninh, T.N.|Son, D.H., Phuong, V.X.|et, al., D. E. Atha, T. H. Nguyên|et al., L. V. Cham|et al., Phan Ke Loc|J.C. Regalado|H. V. Chat|D. H. Chung|N. A. Duc|D. D. Huu|P. N. Luan|D. V. Sy|V. H. Van.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Tho Province, Tayson District, Xuan Son Commune, along trail from Du Vi; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., near top of Mo waterfall..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho Province, Tayson District, Xuan Son Commune, along trail from Du Vi, Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, Lau Thuong Municipality, east of La The town, Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., near top of Mo waterfall..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village, hostpots 44, 45., "Cuc Phuong National Park, Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sanh Village", Annam: ate Lang vit moïs Ly moi pro de Thûa Thiên, Annam : Hoi Xuan, prov. de Thanh hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Caryodaphnopsis tonkinensis (Lecomte) Airy Shaw in Vietnam (44 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Caryodaphnopsis tonkinensis (Caryodaphnopsis tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/caryodaphnopsis-caryodaphnopsis-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).






