
Cassytha filiformis
Cassytha filiformis
Tên gọi khác: Cassytha (Cassytha filiformis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cassytha filiformis L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cassytha filiformis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cassytha.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3033999
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 129 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Phú Yên, Hồ Chí Minh city, Kiên Giang, Lâm Đồng, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Ninh Thuận.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: V9JQ+FQ4, Cửa Đại, Hội An, Quảng Nam, Vietnam; Thị xã Sông Cầu; Quận 2, VN-HC, VN; Vườn Quốc Gia Phú Quốc, Phu Quoc, Kien Giang, VN; Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng, 越南.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 1550m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: jediyam, Kin Kỳ Ơii, sucker69420, cgbolas, Ольга Зеленова, jimmy.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 129 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: V9JQ+FQ4, Cửa Đại, Hội An, Quảng Nam, Vietnam; Thị xã Sông Cầu; Quận 2, VN-HC, VN; Vườn Quốc Gia Phú Quốc, Phu Quoc, Kien Giang, VN; Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng, 越南.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cat Ba, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: V9JQ+FQ4, Cửa Đại, Hội An, Quảng Nam, Vietnam, Thị xã Sông Cầu, Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng, 越南, Hoa Hiep Bac, Da Nang, Da Nang, VN, Thọ Quang, Sơn Trà, Da Nang, Vietnam, Pax Ana Doc Let Resort & Spa, Ninh Hải, Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, near visitor center and resort., S.Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, vicinities Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system., S.Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 29 km to NEE from Dalat city.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quận 2, VN-HC, VN, Vườn Quốc Gia Phú Quốc, Phu Quoc, Kien Giang, VN, Thủ Thiêm, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Phu Quoc National Park, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Trang Bôm, prov. Dong Nai, Sud Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cassytha filiformis L. in Vietnam (129 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cassytha filiformis (Cassytha filiformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cassytha-cassytha-filiformis (truy cập 21/10/2026).






