
Castanopsis acuminatissima
Castanopsis acuminatissima
Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis acuminatissima)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5333166
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 90 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Quang Tri, Thanh Hoa, Lâm Đồng, Lam Dong, Đắk Lắk, Điện Biên, Thừa Thiên - Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 3966+WC3, Ba Vì, Hanoi, Vietnam; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit.; Vietnam, Th?a Thiên Hu? Province, B?ch Mã National Park: Along the main road to summit. In primary monsoon rainforest just beside the road; on granit ground.; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank, near road; Vinh Linh District. Vinh Tu community, Far from the sea about 6km.; Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 23m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Akmal Idham, Nuraliev M.S., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison|Truong, Do Van|Quyen, Hoang Manh|Ulf Swenson, Nuraliev M. S., Tran Dinh Ly|Trinh Minh Quang|Tran Thanh Tu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 90 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 3966+WC3, Ba Vì, Hanoi, Vietnam; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit.; Vietnam, Th?a Thiên Hu? Province, B?ch Mã National Park: Along the main road to summit. In primary monsoon rainforest just beside the road; on granit ground.; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank, near road; Vinh Linh District. Vinh Tu community, Far from the sea about 6km.; Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 3966+WC3, Ba Vì, Hanoi, Vietnam, Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Tonkin : Le Pou Nhou près de Laï Châu, Route du Tam Dao à Vinh Yen vers 400m. Tonkin, Vĩnh Phúc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit., Vinh Linh District. Vinh Tu community, Far from the sea about 6km., Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annam: Sommet du Nui Bach Ma station d'altitude un peu au sud de Huê. 14 a 1500 m alt.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank, near road, Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Nui Voi, Xa Hiep An (Elephant Mountain), Province of Haut Donnai. along Route QL 11, Mt. Klang Yang between Dran and Dalat, Province of Haut Donnai. Forest in a park, vicinity of Dalat, Sud-Vietnam : Chute du Câm-ly, Vietnam. Dalat. Col de Prenh (route Dalat -> Saigon) Alt.: ~. 1400m..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam. Dalat. Col de Prenh (route Dalat -> Saigon) Alt.: ~. 1400m..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. in Vietnam (90 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-acuminatissima (truy cập 21/10/2026).






