Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lithocarpus corneus

Lithocarpus corneus

Tên gọi khác: Lithocarpus (Lithocarpus corneus)

1. Tổng quan và phân loại học

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 152 lượt mẫu vật/quan sát thực địa trải dài tại các hệ sinh thái và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.

2. Đặc điểm hình thái học

  • Cấu trúc thân cành: Cây phát triển phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng nhiệt đới Việt Nam, hệ cành tán phân bổ hài hòa tối ưu cho việc quang hợp.
  • Lá: Lá mang đầy đủ hình thái đặc trưng của họ Fagaceae, phiến lá xanh tươi, gân lá nổi rõ, biên độ thích nghi ánh sáng linh hoạt.
  • Hoa và cơ quan sinh sản: Cấu trúc hoa nở theo chu kỳ sinh học tự nhiên, thụ phấn nhờ gió hoặc côn trùng bản địa.

3. Phân bố sinh thái tại Việt Nam

Dựa trên tọa độ quan trắc thu thập từ mạng lưới GBIF Việt Nam, loài phân bố tự nhiên tại nhiều vùng sinh thái từ vùng đồi núi, trung du đến đồng bằng, thích nghi nhiệt độ 18–35°C và lượng mưa hàng năm 1200–2600 mm.

4. Giá trị và công dụng

  • Bảo tồn đa dạng sinh học trong thảm thực vật bản địa Việt Nam.
  • Cải tạo môi trường, chống xói mòn và cân bằng hệ sinh thái địa phương.
  • Tiềm năng ứng dụng trong nghiên cứu khoa học, nông - lâm nghiệp và cảnh quan sinh thái.

5. Kỹ thuật canh tác và bảo tồn

Cây sinh trưởng tốt trên tầng đất canh tác thông thoáng, giàu chất hữu cơ, pH trung tính hoặc hơi chua (5.5–6.8). Thích hợp với phương pháp nhân giống bằng hạt hoặc giâm chiết cành theo quy chuẩn lâm sinh.

Công dụng

  • Ghi nhận trong danh lục đa dạng sinh học thực vật Việt Nam (GBIF - 152 quan trắc)
  • Duy trì thảm thực vật tự nhiên và bảo vệ hệ sinh thái bản địa
  • Có tiềm năng phát triển trong nghiên cứu nông học và sinh thái học

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên 4–6 giờ/ngày, thích hợp với chu kỳ chiếu sáng tại Việt Nam.
Tưới nước
Tưới nước khi đất se khô, tránh ngập úng kéo dài gây nghẹt rễ.
Đất trồng
Đất thịt nhẹ, đất phù sa hoặc đất đồi bazan thoát nước tốt, tầng canh tác dày, pH 5.5–6.8.
Bón phân
Bón phân hữu cơ vi sinh định kỳ kết hợp NPK cân đối theo chu kỳ sinh trưởng.
Nhân giống
Gieo hạt, giâm cành hoặc tách bụi theo mùa vụ thích hợp.
Thu hoạch
Thu hái hoặc chăm sóc tỉa cành định kỳ.

Miền Bắc

Ánh sáng
Tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên vào mùa đông.
Tưới nước
Mùa đông giảm tưới, mùa hè tưới 1–2 lần/ngày khi nắng nóng.
Đất trồng
Tăng cường độ tơi xốp để tránh nồm ẩm và ứ nước mùa xuân.
Bón phân
Bón phân tập trung từ xuân sang thu, hạn chế phân vô cơ vào mùa đông.
Nhân giống
Nhân giống tốt nhất vào mùa xuân tháng 3–5.
Thu hoạch
Tỉa cành trước mùa đông để cây ngủ nghỉ an toàn.

Miền Trung

Ánh sáng
Che lưới bớt nắng rát trong đợt gió Lào gay gắt.
Tưới nước
Tưới giữ ẩm sâu vào sáng sớm mùa hè; tạm ngưng tưới khi mưa bão kéo dài.
Đất trồng
Giữ ẩm tốt vào mùa khô, thoát nước khẩn cấp trong mùa bão.
Bón phân
Bón lót phân chuồng hoai mục đầu mùa mưa, bổ sung kali tăng cường sức đề kháng.
Nhân giống
Nhân giống vào đầu mùa xuân tháng 2–4.
Thu hoạch
Thu dọn cành gãy sau bão gió.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng dồi dào, cây quang hợp mạnh mẽ quanh năm.
Tưới nước
Mùa khô tưới 1–2 lần/ngày; mùa mưa kiểm tra rãnh thoát nước.
Đất trồng
Giá thể mụn dừa đã xử lý, vỏ trấu hun và phân hữu cơ hoai mục.
Bón phân
Rải phân hữu cơ tan chậm kết hợp tưới vi sinh định kỳ hàng tháng.
Nhân giống
Nhân giống thuận lợi quanh năm với tỷ lệ sống cao.
Thu hoạch
Tỉa cành dưỡng cây định kỳ quanh năm.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên chan hòa, độ ẩm không khí đêm cao giúp cây phát triển đậm đà.
Tưới nước
Tưới vào buổi sáng sau khi tan sương, tránh đọng nước ban đêm.
Đất trồng
Đất đỏ bazan màu mỡ hoặc đất đồi tơi xốp, giàu chất hữu cơ tự nhiên.
Bón phân
Bón phân chuồng hoai mục và phân vi sinh định kỳ.
Nhân giống
Nhân giống vào đầu mùa mưa tháng 5–6.
Thu hoạch
Thu hái vào buổi sáng sớm khi độ ẩm cân bằng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Data — Lithocarpus corneus in Vietnam (152 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Plants of the World Online (Kew)

    Lithocarpus corneus — Royal Botanic Gardens, Kew.

    Giấy phép: CC BY 3.0

Trích dẫn trang này

Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lithocarpus-lithocarpus-corneus (truy cập 21/10/2026).

Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Castanopsis indica (Castanopsis indica)

Castanopsis indica

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus elegans (Lithocarpus elegans)

Lithocarpus elegans

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus fenestratus (Lithocarpus fenestratus)

Lithocarpus fenestratus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea henryi (Castanea henryi)

Castanea henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea phansipanensis (Castanea phansipanensis)

Castanea phansipanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima)

Castanopsis acuminatissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis annamensis (Castanopsis annamensis)

Castanopsis annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Fagaceae