
Castanopsis annamensis
Castanopsis annamensis
Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis annamensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5333035
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Kon Tum, Thừa Thiên - Huế, Lâm Đồng, Lào Cai, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Thanh Hóa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the trail up the hill in the south end of Pà Cò village.; Mai, Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the trail up the hill in the south end of Pa Co village.; Hoa Son Bonh, Lương Sơn, Lâm Sơn nui dat; Annam : pro. du Kontum village de Tou-Morang 1000 M alt; Laos, Plateau de Bolovan, entre Pack Sé el Pack son, Pl.d'Inolochine; Annam : Nùi Bach Ma Station d'altitude un peu au sud de Hué 3 a 400 M alt..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1070m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|Truong, Do Van|Quyen, Hoang Manh|Sylvain G. Razafimandimbison, [Bonh, B.D.], Poilane, E., Poilane E, 空.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the trail up the hill in the south end of Pà Cò village.; Mai, Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the trail up the hill in the south end of Pa Co village.; Hoa Son Bonh, Lương Sơn, Lâm Sơn nui dat; Annam : pro. du Kontum village de Tou-Morang 1000 M alt; Laos, Plateau de Bolovan, entre Pack Sé el Pack son, Pl.d'Inolochine; Annam : Nùi Bach Ma Station d'altitude un peu au sud de Hué 3 a 400 M alt..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the trail up the hill in the south end of Pà Cò village., Mai, Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the trail up the hill in the south end of Pa Co village., Rochers à la base du camp militaire vers 1600m Chapa Tonkin, Lào Cai, Tonkin : 15 Kilo Est de Binh Lu' et 23 Ouest de Chapa 12 a 1400 M alt.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Nùi Bach Ma Station d'altitude un peu au sud de Hué 3 a 400 M alt., Annam : Bana près Tourane, Annam: Nhatrang, Khánh Hòa, Annam : Nhatrang, Annam, prov. Thanh hoa, Dac Kiet, récoltés sur le bords du Sang nam Kiec entre Hua tan et Hin Dam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : pro. du Kontum village de Tou-Morang 1000 M alt, Annam : massif du Braïan près de Djiring pro: du Haut Donnaï 1500 M alt., Annam : massif du Braïan près de Djiring pro : du Haut Donaï 1400 M alt, Annam : montagne au sud de la station de Blao P. Sapoum pro : du Haut Donaï 1000 a 1200 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Castanopsis annamensis (Castanopsis annamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-annamensis (truy cập 21/10/2026).






