Castanopsis ceratacantha (Castanopsis ceratacantha)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Castanopsis ceratacantha

Castanopsis ceratacantha

Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis ceratacantha)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis ceratacantha Rehder & E.H.Wilson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis ceratacantha Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5333136

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tinh, Kon Tum, Quảng Ninh, Cao Bằng, Lào Cai, Lao Cai, Quảng Trị, Lâm Đồng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, on Trung Tam - Keo Nua Pass, Highway 8, forest trail from Highway toward the gorge of Nam Chot River headwaters.; S. Vietnam, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600 m alt. Open prmary forest.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open primary forest.; Hoang-Lieu Sou; Sapa 去 gucy ho 途中.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1350m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1913 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, Averyanov, L.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tam, N.X.|Yakovlev, G., L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. V. Averyanov, 中越考察队, L.N. Toan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular Plant; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular Plant; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, on Trung Tam - Keo Nua Pass, Highway 8, forest trail from Highway toward the gorge of Nam Chot River headwaters.; S. Vietnam, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600 m alt. Open prmary forest.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open primary forest.; Hoang-Lieu Sou; Sapa 去 gucy ho 途中.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa 去 gucy ho 途中, 4th Indo-China Expedition. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin, Tonkin : massif du Piahouac Khaoson pro: Caobang 1200 M alt, Tonkin : Chapa pro : de LaoKay 1500 M alt., Tonkin : Chapa pro: de Laokay 1500 M alt., Tonkin : Chapa pro : Laokay. Forêt, sol argileux,1500 M alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : massif de Dong Cho pro: Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600 m alt. Open prmary forest., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open primary forest., Annam : nord de la provinc du Kontum près du village Moï de Tu Juh, Annam : confin nord de la province du Kon tum entre les villages Moï de Tu-Inh et Mang Lum 1800 a 2000 M alt., Annam : confin nord de la province du Kontum entre les villages Moï de Tu-Inh et de Mang Lum sol granitique 1800 a 2000 M alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Castanopsis ceratacantha Rehder & E.H.Wilson in Vietnam (42 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Castanopsis ceratacantha (Castanopsis ceratacantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-ceratacantha (truy cập 21/10/2026).

Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Castanopsis indica (Castanopsis indica)

Castanopsis indica

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus)

Lithocarpus corneus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus elegans (Lithocarpus elegans)

Lithocarpus elegans

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus fenestratus (Lithocarpus fenestratus)

Lithocarpus fenestratus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea henryi (Castanea henryi)

Castanea henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea phansipanensis (Castanea phansipanensis)

Castanea phansipanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima)

Castanopsis acuminatissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Fagaceae