
Castanopsis faberi
Castanopsis faberi
Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis faberi)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis faberi Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis faberi Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5332987
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Lao Cai, Tonkin, Đà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Ka, Lak, Dak Lak; Phang Xi Pang peak, margins of road between Sapa and Lai Chau; Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau; Annam - Lang Tram; Annam, sommet du Nui Bach. Ma, alt.; Annam, massif de Dong ca pat, prov. Quang tri.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2014m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. E. Atha, Daniel E. Atha; D.T. Doan, N.S. Khang, Poilane, Poilane, E., Poilane,E. 11248, Poilane E.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Ka, Lak, Dak Lak; Phang Xi Pang peak, margins of road between Sapa and Lai Chau; Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau; Annam - Lang Tram; Annam, sommet du Nui Bach. Ma, alt.; Annam, massif de Dong ca pat, prov. Quang tri.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phang Xi Pang peak, margins of road between Sapa and Lai Chau, Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau, Tonkin, massif de Nui-bien près Chobo [prov. de Lào Cai], Tonkin : Massif de Nui Biên près Chobo [prov. de Lào Cai], Tonkin : Massif de Mui Biêu près Chobo [prov. de Lào Cai]..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, massif de Dong ca pat, prov. Quang tri, Annam, prov. Quang tri, massif du Dông Cho, Annam: Massif de Dong Cho province de Quang Tri, Annam: massif de Dông Cho, province de Quang Tri, Annam, massif de Dong-cho, prov. Quang tri, Annam : Ba na près Tourane. Forêt 1400 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ka, Lak, Dak Lak.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis faberi Hance in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Castanopsis faberi (Castanopsis faberi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-faberi (truy cập 21/10/2026).






