Castanopsis ferox
Castanopsis ferox
Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis ferox)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis ferox (Roxb.) Spach
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis ferox (Roxb.) Spach (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5333150
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 69 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Quảng Trị, Quảng Ninh, Lào Cai, Gia Lai, Kon Tum, Nghệ An, Hòa Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ancienne route de Prenh, Dalat, Vietnam. Alt.: v. 1350m; Province of Haut Donnai, along Route QL 11, Mt. Klang Yang between Dran and Dalat.; Viet Nam. Province of Haut Donnai. Along Route QL 11, Mt. Klang Yang between Dran and Dalat.; Sud-Vietnam : Ancienne route de Prem; Sud Vietnam: Aneienne route de Prem.; Dalat. Sud-Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1219m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 1964.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Schmid, M., E. C. Abbe, L. B. Abbe, T. Smitinand, M. Nang & -- Dau, Abbe EC; et al., Tixier, P., Tixier P, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 69 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ancienne route de Prenh, Dalat, Vietnam. Alt.: v. 1350m; Province of Haut Donnai, along Route QL 11, Mt. Klang Yang between Dran and Dalat.; Viet Nam. Province of Haut Donnai. Along Route QL 11, Mt. Klang Yang between Dran and Dalat.; Sud-Vietnam : Ancienne route de Prem; Sud Vietnam: Aneienne route de Prem.; Dalat. Sud-Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Taai Wong Mo Shan, and Vicinity Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin, Tonkin : Pakha pr : Laokhay 1200m alt, Tonkin : Pakha pro: de LaoKhay 1200 m alt., Tonkin : Col de Loquiho pr : LaoKay 200 M alt, Tonkin : Col de Lô qui Hô 15 K ouest Chapa, Tonkin : Massif de Nùi Biêu près Chobo, 1100 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Lang Tram ou Dôno [....] Pe pro: de Quang Tri, 5 a 700 M alt., Annam: Dong Tri pro: Quangtri 900 a 1000 M alt., Annam : Kil 220 de la route de Cuarao pr: Vinh 8 a 900 M alt ., Annam : massif de Dông co Pat pro: de Quang Tri 900-1000 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Ancienne route de Prenh, Dalat, Vietnam. Alt.: v. 1350m, Sud-Vietnam : Ancienne route de Prem, Dalat. Sud-Vietnam, Sud-Vietnam. Dalat, Dalat, Lâm Đồng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Annam : Vallée du Dong Nai Sud de Dran 1300 M alt, Lâm Đồng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis ferox (Roxb.) Spach in Vietnam (69 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Castanopsis ferox (Castanopsis ferox). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-ferox (truy cập 21/10/2026).






