
Castanopsis pierrei
Castanopsis pierrei
Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis pierrei)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis pierrei Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis pierrei Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5332952
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Tỉnh Kiến Giang, Kiên Giang, Lai Châu, Lâm Đồng, Annam, Khánh Hòa, Thừa Thiên - Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoà Vang, VN-DA, VN; Phú Quá»'c National Park; Cochinchine : Ile de Phu quôc entre Cây Dua et Duong Dong.; Coclinoline: ile Je Plu-quecubre cay Drea et Dung-Doug; Tonkin : 10 Kil. au sud de Phong Thô piste de Sang Tang Ngai. pro : Laokay , 1000 M alt .; Indochine: N. du Tonkin et du Loas. Chene de 10 m h et de 1 m 20. *..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Trevor Padgett, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, Poilane, E., Poilane E, Clemens, J.|Clemens, M.S., Eugène Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoà Vang, VN-DA, VN; Phú Quá»'c National Park; Cochinchine : Ile de Phu quôc entre Cây Dua et Duong Dong.; Coclinoline: ile Je Plu-quecubre cay Drea et Dung-Doug; Tonkin : 10 Kil. au sud de Phong Thô piste de Sang Tang Ngai. pro : Laokay , 1000 M alt .; Indochine: N. du Tonkin et du Loas. Chene de 10 m h et de 1 m 20. *..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin : 10 Kil. au sud de Phong Thô piste de Sang Tang Ngai. pro : Laokay , 1000 M alt ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoà Vang, VN-DA, VN, Mt. Bana. Tourane, Annam, Indo Chine, Annam : Banà, montagne de Banà., Đà Nẵng, Sud-annam : Province de Nhatrang : entre Suoi Cà et Suoi Giâu, Khánh Hòa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : 700 M alt. base nord Pn. Sapoum près St. agricole de Blao pro: du Haut Donaï.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Ile de Phu quôc entre Cây Dua et Duong Dong., Ile de Phú Quốc., Kiên Giang, Ile de Phú Quốc, Phu Qùoc sinus Siamici.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis pierrei Hance in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Castanopsis pierrei (Castanopsis pierrei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-pierrei (truy cập 21/10/2026).






