
Chamaecrista mimosoides
Chamaecrista mimosoides
Tên gọi khác: Chamaecrista (Chamaecrista mimosoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Chamaecrista mimosoides (L.) Greene
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Chamaecrista mimosoides (L.) Greene (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Chamaecrista.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2949769
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Cao Bang, Lam Dong, Da Nang, Quang Nam, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Lao Cai prov. , Sa Pa Dist. , Sin Chai; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system.; "Hue-Da Nang, Kms: 22, Direccion: Noroeste, Carretera 1;Hai Van Mountain"; U.s. army camp cu chi, cu chi prov..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 3m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Vu Xuan Phuang; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Do Thi Xuyen; Rogier de Kok; Gemma Bramley; Gill Challen; Maria Vorontsova, L. V. Averyanov, ITAl001|COL0003, E. E. Addor, L. B. Abbe.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Lao Cai prov. , Sa Pa Dist. , Sin Chai; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system.; "Hue-Da Nang, Kms: 22, Direccion: Noroeste, Carretera 1;Hai Van Mountain"; U.s. army camp cu chi, cu chi prov..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai prov. , Sa Pa Dist. , Sin Chai, Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Hue-Da Nang, Kms: 22, Direccion: Noroeste, Carretera 1;Hai Van Mountain", SE slope near Deo Ai-Van (Col des Nuages), 10 mi. NW of Da Nang (Tourane), Annam, Village de Ben Khi, Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Vicinity of da nang; u.s. army camp cu chi, cu chi prov., Tourane, about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Chamaecrista mimosoides (L.) Greene in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Chamaecrista mimosoides (Chamaecrista mimosoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chamaecrista-chamaecrista-mimosoides (truy cập 21/10/2026).







