
Cheniella touranensis
Cheniella touranensis
Tên gọi khác: Cheniella (Cheniella touranensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cheniella touranensis (Gagnep.) R.Clark & Mackinder
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheniella touranensis (Gagnep.) R.Clark & Mackinder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Cheniella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10803209
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Northwest, Khanh Hoa, Hoa Binh, Ha Giang, Bac Kan, 广宁, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La; Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nga-Ke Bang National Park, Son Trach commune.; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En. Nhu Xuan District, Ben En National Park. Bai Thong.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 90m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1837 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; Pham, Van The; de Kok, Rogier P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, Carole J.A.M.; Clark, R.P.; Little, P.I., Nguyen VD; et al., Nguyen V. D.; Vu Xuan Phong; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Sam Van Hoang; Kessler PJA, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, Averyanov, L.; Hiep, N.T.; The, P.V.; Vinh, N.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Marie-Victorin Herbarium (MT); Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Marie-Victorin Herbarium (MT); Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La; Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nga-Ke Bang National Park, Son Trach commune.; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En. Nhu Xuan District, Ben En National Park. Bai Thong.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La, Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La, Bac Kan; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River, about 1 km to the N., Ba Be distr., Ba Be National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nga-Ke Bang National Park, Son Trach commune., Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune, Vietnam, Thanh Hoa, Ben En. Nhu Xuan District, Ben En National Park. Bai Thong., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km 22-21..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cheniella touranensis (Gagnep.) R.Clark & Mackinder in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Marie-Victorin Herbarium (MT)
Mẫu vật lưu trữ tại: Marie-Victorin Herbarium (MT).
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cheniella touranensis (Cheniella touranensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cheniella-cheniella-touranensis (truy cập 22/10/2026).







