Cinnamomum aromaticum
Cinnamomum aromaticum
Tên gọi khác: Cinnamomum (Cinnamomum aromaticum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum aromaticum Nees
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum aromaticum Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cinnamomum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3033982
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thái Nguyên, Ninh Bình, Quang Binh, Quảng Nam, Quang Nam-Da Nang, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Quang Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Cay Thi Mun., Ho Chai vill. cultivated.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong, B area. On closed evergreen broad-leaved forest on limestone valley; Minh Hoa District. Ma Loi hamlet, Hop tien community; S. Vietnam, Prov. Kontum on NW slope of Ngoc Linh mountain system between Ngoc Linh and Muong Hoong villages; Prov. [Hoang Lien Son, Yen Bay]; prov. Quang-nam village Mo-ô.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 136m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Loc, P.K.|Vinh, N.T.|Khang, N.S., Loc, P.K.|Kien, D.T.|Sinh, M.V., Tran Dinh Ly|Trinh Minh Quang|Tran Thanh Tu, Averyanov, L.V.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiêp, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tam, N.X., Unknown, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Cay Thi Mun., Ho Chai vill. cultivated.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong, B area. On closed evergreen broad-leaved forest on limestone valley; Minh Hoa District. Ma Loi hamlet, Hop tien community; S. Vietnam, Prov. Kontum on NW slope of Ngoc Linh mountain system between Ngoc Linh and Muong Hoong villages; Prov. [Hoang Lien Son, Yen Bay]; prov. Quang-nam village Mo-ô.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Cay Thi Mun., Ho Chai vill. cultivated., Thái Nguyên, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong, B area. On closed evergreen broad-leaved forest on limestone valley, Taai Wong Mo Shan and Vicinity Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin, Tonkin : Tien Yen. Région de Mon cay., Quảng Ninh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa District. Ma Loi hamlet, Hop tien community, prov. Quang-nam village Mo-ô, Annam: confin sud de la province du Quang Nam, village moï de "Mang Tra", Annam: confin Sud de l. Prov. de Quang Nam, village Moi de Mang Tra, Annam: Tramy, province du Quang Nam, Annam : Ba na près Tourane Près du village de An Loi pied de la montagne de Ba na.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Kontum on NW slope of Ngoc Linh mountain system between Ngoc Linh and Muong Hoong villages.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : cultivé par un chinois près de Bienhoa., Đồng Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cinnamomum aromaticum Nees in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cinnamomum aromaticum (Cinnamomum aromaticum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cinnamomum-cinnamomum-aromaticum (truy cập 21/10/2026).






