
Cinnamomum burmanni
Cinnamomum burmanni
Tên gọi khác: Cinnamomum (Cinnamomum burmanni)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum burmanni (Nees & T.Nees) Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum burmanni (Nees & T.Nees) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cinnamomum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3033985
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kiên Giang, Quang Tri, Ninh Binh, Hoa Binh, Quảng Trị, Đà Nẵng, Thừa Thiên - Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam; Huong Phong, Chenh Venh, Sa Mu; Ninh binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Site No CP20.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park; Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad).; Bong Landmark, helipad SW corner. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No CP107..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1030m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sara Kristiina Albrecht, Le D. T., Soejarto DD; et al., Soejarto, D.D.|Cuong, N.M., D. D. Soejarto, Cuong NM; et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam; Huong Phong, Chenh Venh, Sa Mu; Ninh binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Site No CP20.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park; Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad).; Bong Landmark, helipad SW corner. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No CP107..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Site No CP20., Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park, Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad)., Bong Landmark, helipad SW corner. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No CP107., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, west of helipad, poolside., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Phong, Chenh Venh, Sa Mu, Annam: Col d'ailao pro: de quangtri, Quảng Trị, Hue and Vicinity, Annam, Indo-China; Hue and vicinity, Tourane, Annam, Indo Chine.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cinnamomum burmanni (Nees & T.Nees) Blume in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cinnamomum burmanni (Cinnamomum burmanni). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cinnamomum-cinnamomum-burmanni (truy cập 21/10/2026).






