Cinnamomum caryophyllus
Cinnamomum caryophyllus
Tên gọi khác: Cinnamomum (Cinnamomum caryophyllus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum caryophyllus (Lour.) S.Moore
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum caryophyllus (Lour.) S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cinnamomum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4177089
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 81 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Cao Bằng, Lâm Đồng, Đắk Lắk, Thừa Thiên - Huế, Annam, Đà Nẵng, Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Nature Reserve; Vietnam Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet, mossy cloud forest along tops of remnant karst limestone Nam Linh ridge; Vietnam Cao Bang - Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt.; Bois sacré de Krela Nai (Terre rouge bas. sur cuirasse).; Forêt sempervirente +/- secondarisée/terre rouge basaltique. Lieu : Boun Kodoh. Prov. : Darlac; Mt Bach Ma (camp militaire). Prov. Thua Thiên-Huê.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 402m – 2200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1933 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Loc, P.K.|Hoang, P.H.|Averyanov, L., Schmid, Schmid, M., Vidal, Vidal, J.E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 81 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Nature Reserve; Vietnam Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet, mossy cloud forest along tops of remnant karst limestone Nam Linh ridge; Vietnam Cao Bang - Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt.; Bois sacré de Krela Nai (Terre rouge bas. sur cuirasse).; Forêt sempervirente +/- secondarisée/terre rouge basaltique. Lieu : Boun Kodoh. Prov. : Darlac; Mt Bach Ma (camp militaire). Prov. Thua Thiên-Huê.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet, mossy cloud forest along tops of remnant karst limestone Nam Linh ridge, Vietnam Cao Bang - Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Mt Bach Ma (camp militaire). Prov. Thua Thiên-Huê, Bach Ma. Prov. Thua Thiên-Huê. Vietnam, Bords de route. Bach Ma (Belvédère). Prov. : Thua Thiên-Huê, Annam : Nui Bach Ma station d'altitude de Huê, Thừa Thiên - Huế.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bois sacré de Krela Nai (Terre rouge bas. sur cuirasse)., Lâm Đồng, Forêt sempervirente +/- secondarisée/terre rouge basaltique. Lieu : Boun Kodoh. Prov. : Darlac, Annam : pro: du Darlac massif du <Chù Yang Sinh>, Đắk Lắk, Annam: Massif du Bi-Doup. Prov. Haut Donaï.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cinnamomum caryophyllus (Lour.) S.Moore in Vietnam (81 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Cinnamomum caryophyllus (Cinnamomum caryophyllus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cinnamomum-cinnamomum-caryophyllus (truy cập 21/10/2026).






