Cinnamomum glaucescens
Cinnamomum glaucescens
Tên gọi khác: Cinnamomum (Cinnamomum glaucescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum glaucescens (Buch.-Ham. ex Nees) Hand.-Mazz.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum glaucescens (Buch.-Ham. ex Nees) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cinnamomum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4175703
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Nghe An, Lâm Dông, Quảng Trị, Phú Thọ, Annam, Tonkin, Nghệ An.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, A Dong, Phu Lai.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Big Tree (Tetrameles nudifflora) sign, Km 9 to Bong.; Nghe An Province, Que Phong District, vicinity of Ban Muong in the direction to the Laos border.; Annam: Braïan, près de Djiring, province du Haut Donaï; Annam: Braion près de Djerang, Prog. Haute DOnai; Annam : Lang Khoai pro: Quangtri.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1050m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV; Quang NH, Cuong NM, Soejarto DD, Poilane, E., Poilane E, Pételot, P.A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, A Dong, Phu Lai.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Big Tree (Tetrameles nudifflora) sign, Km 9 to Bong.; Nghe An Province, Que Phong District, vicinity of Ban Muong in the direction to the Laos border.; Annam: Braïan, près de Djiring, province du Haut Donaï; Annam: Braion près de Djerang, Prog. Haute DOnai; Annam : Lang Khoai pro: Quangtri.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, A Dong, Phu Lai., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Big Tree (Tetrameles nudifflora) sign, Km 9 to Bong., Tonkin : Phu Tho, Phú Thọ.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nghe An Province, Que Phong District, vicinity of Ban Muong in the direction to the Laos border., Nghe An, Annam : Lang Khoai pro: Quangtri, Annam: Ban Trang, Prov. de Quang Tri, Annam : Langkhoai prov. de Quang Tri, Annam : Lang-Khai prov. de Quangtri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cinnamomum glaucescens (Buch.-Ham. ex Nees) Hand.-Mazz. in Vietnam (38 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Cinnamomum glaucescens (Cinnamomum glaucescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cinnamomum-cinnamomum-glaucescens (truy cập 21/10/2026).






