
Cinnamomum polyadelphum
Cinnamomum polyadelphum
Tên gọi khác: Cinnamomum (Cinnamomum polyadelphum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum polyadelphum (Lour.) Kosterm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum polyadelphum (Lour.) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cinnamomum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4180975
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 75 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Ninh Bình, Cao Bằng, Kon Tum, Đồng Nai, Lâm Đồng, Thừa Thiên - Huế, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station.; Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station.; Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Remnants of forest; Vietnam Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet mossy forest on steep slopes and bluffs of remnant karst limestone Nam Linh ridge; S. Vietnam, Prov. Kontum. N.W. slopes of Ngoc Linh Mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 16m – 1770m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|N.T. Vinh|D.V. Son|N.Q. Dat, P. K. Loc, Phan Ke Loc|Nguyên Tiên Vinh|Dang, Van Son|Nguyen, Quoc Dat, Soejarto, D.D.|Cuong, N.M., Loc, P.K.|Hoang, P.H.|Averyanov, L., Averyanov, L.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tam, N.X.|Yakoviev, G..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 75 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station.; Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station.; Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Remnants of forest; Vietnam Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet mossy forest on steep slopes and bluffs of remnant karst limestone Nam Linh ridge; S. Vietnam, Prov. Kontum. N.W. slopes of Ngoc Linh Mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Forest around Bong Guesthouse (Helipad). Remnants of forest, Vietnam Cao Bang Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet mossy forest on steep slopes and bluffs of remnant karst limestone Nam Linh ridge.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Jardin de l' Agriculture à Hué, Annam : Nha Trang, Khánh Hòa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Kontum. N.W. slopes of Ngoc Linh Mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream., S. Vietnam, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1600 m alt., Annam: Dakto. Prov. de Kontoum près du village de Kon Bung, Annam : Blao, Prov Haut Donaï.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station., Tan Binh Municipality, near Ta Not Forest Protection Station., Tay Ninh, Cochinchine : Arboretum de Trang Bôm pro: de Bienhoa., Đồng Nai, Cochinchine : Nui dinh pro de Ba ria.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cinnamomum polyadelphum (Lour.) Kosterm. in Vietnam (75 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cinnamomum polyadelphum (Cinnamomum polyadelphum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cinnamomum-cinnamomum-polyadelphum (truy cập 21/10/2026).






