Claoxylon indicum
Claoxylon indicum
Tên gọi khác: Claoxylon (Claoxylon indicum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Claoxylon indicum (Reinw. ex Blume) Hassk.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Claoxylon indicum (Reinw. ex Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Claoxylon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3060538
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hoa Binh, Tonkin, Kon Tum, Quangnam-Danag, Hà Nôi, Thai - Nguyen, Ninh Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: CPNP, Big Tree Tetrameles nudiflora.; Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Terminalia myriocarpa. Site No: CP614.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Tree Parashorea, vicinity of Bong B, on trail Bong B to Cay Cho CHi, at Big Entada liana and Big Parashorea tree; Thai Nguyen Province; Vietnam, Cao Bang, Tra Linh Distr., Quoc Toan Community; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, C.P.2018.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1868 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV, D. D. Soejarto & M. Xinh, Soejarto DD, L.Q.Li et al., Werff HH van der; Nguyen KD; Gray B; Do Tien Doan, Hiep NT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: CPNP, Big Tree Tetrameles nudiflora.; Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Terminalia myriocarpa. Site No: CP614.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Tree Parashorea, vicinity of Bong B, on trail Bong B to Cay Cho CHi, at Big Entada liana and Big Parashorea tree; Thai Nguyen Province; Vietnam, Cao Bang, Tra Linh Distr., Quoc Toan Community; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, C.P.2018.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: CPNP, Big Tree Tetrameles nudiflora., Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Terminalia myriocarpa. Site No: CP614., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Tree Parashorea, vicinity of Bong B, on trail Bong B to Cay Cho CHi, at Big Entada liana and Big Parashorea tree, Thai Nguyen Province, Vietnam, Cao Bang, Tra Linh Distr., Quoc Toan Community, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan district, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Claoxylon indicum (Reinw. ex Blume) Hassk. in Vietnam (45 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Claoxylon indicum (Claoxylon indicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/claoxylon-claoxylon-indicum (truy cập 21/10/2026).







