
Cleidion brevipetiolatum
Cleidion brevipetiolatum
Tên gọi khác: Cleidion (Cleidion brevipetiolatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cleidion brevipetiolatum Pax & K.Hoffm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleidion brevipetiolatum Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Cleidion.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3073727
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 71 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Ninh Binh, Hoa Binh, 葵州 Khe lan, 山西省VarSon 离省会34公里, 宁平省菊芳 生物站至林场, 葵州.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town.; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Mac Mountain, 300 m NE of head quarters.; Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Sa Ðung, Sa Lit; Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hubert Szczygieł, Nuraliev M.S., Nuraliev MS, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Nguyen Tap|N.V. Trai, Soejarto DD; Xinh MV.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 71 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town.; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Mac Mountain, 300 m NE of head quarters.; Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Sa Ðung, Sa Lit; Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam, Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Mac Mountain, 300 m NE of head quarters., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, hill above Ranger Station #8., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, valley below Hotspot 35 at Ranger Station #8..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Sa Ðung, Sa Lit, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh Distr., Cuc Phuong Np., Thach Lam Village, CP1073.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cleidion brevipetiolatum Pax & K.Hoffm. in Vietnam (71 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cleidion brevipetiolatum (Cleidion brevipetiolatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cleidion-cleidion-brevipetiolatum (truy cập 21/10/2026).







