
Clerodendrum cyrtophyllum
Clerodendrum cyrtophyllum
Tên gọi khác: Clerodendrum (Clerodendrum cyrtophyllum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum cyrtophyllum Turcz.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum cyrtophyllum Turcz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Clerodendrum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7308161
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Nghệ An, Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Thanh Hoa, Reserve on Habitats and Species of South Xuan Lac Cho Don Dist Bac Kan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ta Van, Lao Cai, VN; K4, 178 Đ. Trần Cảnh Bình, Trung Đô, Vinh, Nghệ An 460000 베트남; Da Nang, Da Nang, VN; Yên Lư, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang, 베트남; Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: craig353, onidiras-iNaturalist, tuanwildlifephoto, earthknight, Jonathan M, Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ta Van, Lao Cai, VN; K4, 178 Đ. Trần Cảnh Bình, Trung Đô, Vinh, Nghệ An 460000 베트남; Da Nang, Da Nang, VN; Yên Lư, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang, 베트남; Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ta Van, Lao Cai, VN, Yên Lư, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang, 베트남, Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: K4, 178 Đ. Trần Cảnh Bình, Trung Đô, Vinh, Nghệ An 460000 베트남, Nghệ An, Da Nang, Da Nang, VN, Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary wet mountain evergreen forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Clerodendrum cyrtophyllum Turcz. in Vietnam (68 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Clerodendrum cyrtophyllum (Clerodendrum cyrtophyllum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/clerodendrum-clerodendrum-cyrtophyllum (truy cập 21/10/2026).







