Clerodendrum laevifolium
Clerodendrum laevifolium
Tên gọi khác: Clerodendrum (Clerodendrum laevifolium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum laevifolium Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum laevifolium Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Clerodendrum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7307919
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thuong Lung Vo Nhai Dist Thai Nguyen Province North of Vietnam, Reserve on Habitats and Species of South Xuan Lac.Cho Don Dist Bac Kan, Hoa Binh, Bach Ma Natl.park Thua Thien-Hue Prov., Tam Dao Mt.Vinh Phuc Prov, Cun Phuong National Park Ninh Binh Prov.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Big Tree Cinnamomum balansae site, 2 km from Bong.; 凉山温州县之陵; 谅山温州县之陵; 老于东南20km.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 211m – 954m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1916 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, "L.Q.Li,N.T.Hiep,Z.Y.Zhang etc.", Soejarto DD, "覃海宁,朱华,张明理,高天刚", 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Big Tree Cinnamomum balansae site, 2 km from Bong.; 凉山温州县之陵; 谅山温州县之陵; 老于东南20km.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve, Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail., Thuong Lung Vo Nhai Dist Thai Nguyen Province North of Vietnam, Reserve on Habitats and Species of South Xuan Lac.Cho Don Dist Bac Kan, Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Big Tree Cinnamomum balansae site, 2 km from Bong., Tam Dao Mt.Vinh Phuc Prov.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma Natl.park Thua Thien-Hue Prov..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Clerodendrum laevifolium Blume in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Clerodendrum laevifolium (Clerodendrum laevifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/clerodendrum-clerodendrum-laevifolium (truy cập 21/10/2026).







