
Codiaeum variegatum
Codiaeum variegatum
Tên gọi khác: Codiaeum (Codiaeum variegatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Codiaeum variegatum (L.) Rumph. ex A.Juss.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Codiaeum variegatum (L.) Rumph. ex A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Codiaeum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3071476
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Quảng Nam, Đà Nẵng, Hà Tĩnh, Trà Vinh, Khánh Hòa, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Lu, Ninh Binh, VN; 7V4X+79C, Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam; Tran Nhan Tong, Hoi An Dong, Da Nang, VN; Le Loi, Hai Chau, Da Nang, VN; Son Kim 1, Ha Tinh, VN; Tieu Can, Vinh Long, VN.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: seastar, Michael A. Thaibinh, Jimmy Dean, ButtonMushroom, Phan Lài, tsudakazutoshi.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Herbier Louis-Marie (QFA) - Collection de plantes vasculaires; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Herbier Louis-Marie (QFA) - Collection de plantes vasculaires; NMNH Extant Biol
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Lu, Ninh Binh, VN; 7V4X+79C, Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam; Tran Nhan Tong, Hoi An Dong, Da Nang, VN; Le Loi, Hai Chau, Da Nang, VN; Son Kim 1, Ha Tinh, VN; Tieu Can, Vinh Long, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lu, Ninh Binh, VN, 7V4X+79C, Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Bình, Ninh Nhất, Hoa Lư, Ninh Bình, 베트남, Trang An World Cultural And Natural Heritage, Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Đông Anh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tran Nhan Tong, Hoi An Dong, Da Nang, VN, Le Loi, Hai Chau, Da Nang, VN, Son Kim 1, Ha Tinh, VN, 7682+MQW, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa, Vietnam, Khu Trượt Nước Phù Đổng, Нячанг, Khánh Hòa, VN, Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tieu Can, Vinh Long, VN, Phu Lap, Tan Phu, Dong Nai, VN, Six Senses Con Dao - Turtle Island Paradise, Con Dao, Ba Ria-Vung Tau, VN, Con Son Island, Con Dao, Ba Ria-Vung Tau, VN, Street No 600A, Tan Phu, Dong Nai, VN, Ho Chi Minh City.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Codiaeum variegatum (L.) Rumph. ex A.Juss. in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Codiaeum variegatum (Codiaeum variegatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/codiaeum-codiaeum-variegatum (truy cập 21/10/2026).







