Cratoxylum formosum
Cratoxylum formosum
Tên gọi khác: Cratoxylum (Cratoxylum formosum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Hypericaceae → Chi Cratoxylum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7330024
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Thanh Hoa, Hà Tinh, Thai Nguyen, Dak Lak, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village.; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail"; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Bác Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri); Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1090m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Razafimandimbison S.G., Van Truong D., Manh Quyen H. & Swenson U., V.V. Can|Vu Xuan Phuong|et al., Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village.; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail"; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Bác Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri); Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village., Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Secondary open evergreen broad-leaved forest on very steep clay slopes., Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Xom Mong., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Observation box near Headquarters, N direction., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, A limestone mountain opposite endangered primates rescue centre..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail", Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality., Ninh Thuan, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer in Vietnam (48 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cratoxylum formosum (Cratoxylum formosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cratoxylum-cratoxylum-formosum (truy cập 21/10/2026).






