
Lành ngạnh nam
Cratoxylum cochinchinense
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Hypericaceae → Chi Cratoxylum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3712064
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 103 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Đà Nẵng, Central Vietnam, near the city of Hué, Quảng Trị, Ninh Thuan, Thua Thien-Hue, Tỉnh Tây Ninh, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Hòa, VN-KH, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Thai Ha Trail; Triệu Nguyên, Đa Krông, Quảng Trị, Vietnam; Nui Chua National Park; Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: SSNVBSusBioCon, prairiegrrl, Jabbour, F.|Thanh, Trinh, Eugene Popov, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., D. T. Hoàn.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 103 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Hòa, VN-KH, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Thai Ha Trail; Triệu Nguyên, Đa Krông, Quảng Trị, Vietnam; Nui Chua National Park; Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village., Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., NInh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Headquarters helipad 200 m NE direction., Site No: CP42. Cuc Phuong National Park. A limestone mountain opposite endangered primates rescue center. Evergreen forest on limestone mountain., Site No: CP43. Cuc Phuong National Park. Headquarters helipad 200 km NE direction. Secondary forest valley..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hòa, VN-KH, VN, Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Triệu Nguyên, Đa Krông, Quảng Trị, Vietnam, Nui Chua National Park, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. Forest margin, river bank, Krong Bong Dist., Krong Kmar waterfall, N slope of Chu Yang Sinh mountain system Remnants of primary evergreen dry broad-leaved forest on granite outcrops., Dak Lak.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Logo-Xamat National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume in Vietnam (103 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lành ngạnh nam (Cratoxylum cochinchinense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lanh-nganh-nam (truy cập 21/10/2026).





