Thành ngạnh (Cratoxylum maingayi)
Đã đối chiếu nguồn Cây gia vị

Thành ngạnh

Cratoxylum maingayi

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum maingayi Dyer
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum maingayi Dyer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Hypericaceae → Chi Cratoxylum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3711990

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Quảng Nam, Dà Nẵng, Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. In the forest, mountain slope; A Luoi Distr. Hong Kim Municipality, Dut village, about 2 km to NE, near A Nor waterfall.; A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type localityfor the majority of the Cochinchina species.; Annam, Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue; Annam, Tourane and vicinity, forested slope.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Joseph Clemens|Mary Strong Clemens, Clemens, J.|Clemens, M.S., J. Clemens & M. S. Clemens, J. Clemens & M.S. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. In the forest, mountain slope; A Luoi Distr. Hong Kim Municipality, Dut village, about 2 km to NE, near A Nor waterfall.; A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type localityfor the majority of the Cochinchina species.; Annam, Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue; Annam, Tourane and vicinity, forested slope.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: A Luoi Distr. Hong Kim Municipality, Dut village, about 2 km to NE, near A Nor waterfall., A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station., Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type localityfor the majority of the Cochinchina species., Annam, Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Annam, Da Nang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. In the forest, mountain slope.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cratoxylum maingayi Dyer in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Thành ngạnh (Cratoxylum maingayi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/thanh-nganh (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypericaceae

Xem tất cả 19 loài →
Cratoxylum arborescens (Cratoxylum arborescens)

Cratoxylum arborescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum arborescens (Vahl) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum arborescens (Vahl) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Lành ngạnh nam (Cratoxylum cochinchinense)

Lành ngạnh nam

Cratoxylum cochinchinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Cratoxylum formosum (Cratoxylum formosum)

Cratoxylum formosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Cratoxylum neriifolium (Cratoxylum neriifolium)

Cratoxylum neriifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum neriifolium Wall. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum neriifolium Wall. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Harungana madagascariensis (Harungana madagascariensis)

Harungana madagascariensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Harungana madagascariensis Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harungana madagascariensis Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Hypericum bellum (Hypericum bellum)

Hypericum bellum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypericum bellum H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypericum bellum H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Hypericum choisyanum (Hypericum choisyanum)

Hypericum choisyanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypericum choisyanum Wall. ex N.Robson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypericum choisyanum Wall. ex N.Robson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hypericaceae
Hypericum elodeoides (Hypericum elodeoides)

Hypericum elodeoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypericum elodeoides Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypericum elodeoides Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hypericaceae