
Croton alpinus
Croton alpinus
Tên gọi khác: Croton (Croton alpinus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Croton alpinus A.Chev. ex Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Croton alpinus A.Chev. ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Croton.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3059483
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Thua Thien-Hue, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Suoi Cat, Cam Lam, Khanh Hoa; Xuan Loc Distr., Bach Ma National Park, along Dong Truoi ridge. Broad-leaved evergreen primary closed forest on very steep granite slope. Grant from Henry Luce Foundation.; S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system.; Sud-Annam: province de Nhatrang, massif du Hon-Ba; prov. Nhatrang, massif de Honba.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1030m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh, Averyanov, L.|Binh, N.Q.|Loc, P.K., L. V. Averyanov, Chevalier, A.J.B., A. J. B. Chevalier.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Suoi Cat, Cam Lam, Khanh Hoa; Xuan Loc Distr., Bach Ma National Park, along Dong Truoi ridge. Broad-leaved evergreen primary closed forest on very steep granite slope. Grant from Henry Luce Foundation.; S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system.; Sud-Annam: province de Nhatrang, massif du Hon-Ba; prov. Nhatrang, massif de Honba.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Suoi Cat, Cam Lam, Khanh Hoa, Xuan Loc Distr., Bach Ma National Park, along Dong Truoi ridge. Broad-leaved evergreen primary closed forest on very steep granite slope. Grant from Henry Luce Foundation., Thua Thien-Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Croton alpinus A.Chev. ex Gagnep. in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Croton alpinus (Croton alpinus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/croton-croton-alpinus (truy cập 21/10/2026).







