Cryptocarya concinna
Cryptocarya concinna
Tên gọi khác: Cryptocarya (Cryptocarya concinna)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya concinna Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya concinna Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cryptocarya.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4177718
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ninh Binh, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Khánh Hòa, Quảng Ninh, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vu Quang National Park; Bach Ma National Park; Quang Tri prov. Huong Hoa Distr. Huong Phung Municipality; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 500 m from headquarters to Bong centre.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside.; Hoa Binh Province: Mai Chau District, Pa Co Village. Forested hills around village of Hmong Minority..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tetsukazu Yahara, Hironori Toyama, Shuichiro, Tetsukazu Yahara, Shuichiro Tagane, Hironori, Hiep, N.T.|&, al., Cuong NM, N.M. Cuong, Soejarto DD.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vu Quang National Park; Bach Ma National Park; Quang Tri prov. Huong Hoa Distr. Huong Phung Municipality; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 500 m from headquarters to Bong centre.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside.; Hoa Binh Province: Mai Chau District, Pa Co Village. Forested hills around village of Hmong Minority..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 500 m from headquarters to Bong centre., Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside., Hoa Binh Province: Mai Chau District, Pa Co Village. Forested hills around village of Hmong Minority., Massif de Tam Dao, Vĩnh Phúc, Massif de Nui Biêu près Chobo.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma National Park, Quang Tri prov. Huong Hoa Distr. Huong Phung Municipality, Massif de Dâng co Pat, prov. de Quang Tri, Sud Annam : Province de Nhatrang : massif de Hòn Bà, entre les Rotins et Suối Cá, Khánh Hòa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cryptocarya concinna Hance in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cryptocarya concinna (Cryptocarya concinna). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cryptocarya-cryptocarya-concinna (truy cập 21/10/2026).






