Cryptocarya impressa
Cryptocarya impressa
Tên gọi khác: Cryptocarya (Cryptocarya impressa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya impressa Miq.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya impressa Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Cryptocarya.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4176314
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, Quảng Trị.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thanh Hoa, Ben En. Thanh Hoa Province, Nhu Xuan District, Ben En National Park, ben Cay Chanh.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; Mai Chau district, Pa Co municipality, Cang village. In heavily logged primary open evergreen tropical seasonal broad-leaved submontane woodlands along streams of limestone mountains.; Cuc Phuong National Park. Bong.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, foot of Xeo part, inside, 1.5 km way from Cave of Prehistoric Man.; Cuc Phuong National Park; Near the car way, 1.5 km way from Cave of Prehistoric Man..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sam Van Hoang, Sam HV, Wu Su-Gong|et al., Lôc PK; Kien DT; Sinh MV, Sinh MV, Mai Van Sinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thanh Hoa, Ben En. Thanh Hoa Province, Nhu Xuan District, Ben En National Park, ben Cay Chanh.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; Mai Chau district, Pa Co municipality, Cang village. In heavily logged primary open evergreen tropical seasonal broad-leaved submontane woodlands along streams of limestone mountains.; Cuc Phuong National Park. Bong.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, foot of Xeo part, inside, 1.5 km way from Cave of Prehistoric Man.; Cuc Phuong National Park; Near the car way, 1.5 km way from Cave of Prehistoric Man..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau district, Pa Co municipality, Cang village. In heavily logged primary open evergreen tropical seasonal broad-leaved submontane woodlands along streams of limestone mountains., Cuc Phuong National Park. Bong., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, foot of Xeo part, inside, 1.5 km way from Cave of Prehistoric Man., Cuc Phuong National Park; Near the car way, 1.5 km way from Cave of Prehistoric Man., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa, Ben En. Thanh Hoa Province, Nhu Xuan District, Ben En National Park, ben Cay Chanh., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park., Thanh Hoa, Col d'Ailao pro: de Quangtri, Quảng Trị, Lang Khoai prov. de Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cryptocarya impressa Miq. in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cryptocarya impressa (Cryptocarya impressa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cryptocarya-cryptocarya-impressa (truy cập 21/10/2026).






