
Ctenitis subglandulosa
Ctenitis subglandulosa
Tên gọi khác: Ctenitis (Ctenitis subglandulosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenitis subglandulosa (Hance) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenitis subglandulosa (Hance) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Ctenitis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4040546
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Cao Bang, Ha Giang, Hoa Binh, Ninh Thuan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Nam Ban Protection Forest; Bao Lam Distr., Yen Tho municipality, Cha Hai village, Phia Hai Mt.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Gia mun., about 1km to SW of Giang Tru C vill."; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village, Phong Quang Nature Reserve. Collection on S-facing slope from secondary grasslands to limestone cliffs to area of primary forest on ridge, on limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 675m – 1370m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|Tatiana V. Maisak|L. Osinovetz, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, "S.K.Wu,L.K.Phan etc.", Daniel K. Harder|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Nam Ban Protection Forest; Bao Lam Distr., Yen Tho municipality, Cha Hai village, Phia Hai Mt.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Gia mun., about 1km to SW of Giang Tru C vill."; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village, Phong Quang Nature Reserve. Collection on S-facing slope from secondary grasslands to limestone cliffs to area of primary forest on ridge, on limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Bao Lam Distr., Yen Tho municipality, Cha Hai village, Phia Hai Mt., "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Gia mun., about 1km to SW of Giang Tru C vill.", Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village, Phong Quang Nature Reserve. Collection on S-facing slope from secondary grasslands to limestone cliffs to area of primary forest on ridge, on limestone., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ctenitis subglandulosa (Hance) Ching in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ctenitis subglandulosa (Ctenitis subglandulosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ctenitis-ctenitis-subglandulosa (truy cập 21/10/2026).






