Cùm rụm lá nhỏ (Ehretia microphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cùm rụm lá nhỏ

Ehretia microphylla

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia microphylla Lam.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia microphylla Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Ehretiaceae → Chi Ehretia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4066311

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuận, Khánh Hòa, Phú Yên, Hồ Chí Minh city, Ninh Thuan, Hanoi, Ha Noi, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuận Bắc; Six Senses, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN; Tuy An; Six Senses Ninh Van Bay, Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Đường Số 1, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN; Nui Chua National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tran Thanh Men, Nguyen Minh Tuyen, Kin Kỳ Ơii, myduyensus, Dawid K, Tran Nguyen, ka-b-tobin.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuận Bắc; Six Senses, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN; Tuy An; Six Senses Ninh Van Bay, Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Đường Số 1, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN; Nui Chua National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Noi City., Ha Noi, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuận Bắc, Six Senses, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN, Tuy An, Khánh Hòa, Six Senses Ninh Van Bay, Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN, Nui Chua National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đường Số 1, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN, Quận 7, Quận 7, VN-HC, VN, Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail way to Crocodile Lake..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ehretia microphylla Lam. in Vietnam (48 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cùm rụm lá nhỏ (Ehretia microphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cum-rum-la-nho (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ehretiaceae

Xem tất cả 12 loài →
Cườm rụng nhọn (Ehretia acuminata)

Cườm rụng nhọn

Ehretia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia acuminata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia acuminata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia aquatica (Ehretia aquatica)

Ehretia aquatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia aquatica (Lour.) Gottschling & Hilger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia aquatica (Lour.) Gottschling & Hilger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
xạ đen (Ehretia asperula)

xạ đen

Ehretia asperula

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia asperula Zoll. & O.Moritzi Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia asperula Zoll. & O.Moritzi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia cymosa (Ehretia cymosa)

Ehretia cymosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia cymosa Thonn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia cymosa Thonn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia dentata (Ehretia dentata)

Ehretia dentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia dentata Courchet, 1914 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia dentata Courchet, 1914 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia dichotoma (Ehretia dichotoma)

Ehretia dichotoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia dichotoma Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia dichotoma Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia laevis (Ehretia laevis)

Ehretia laevis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia longiflora (Ehretia longiflora)

Ehretia longiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia longiflora Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia longiflora Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae