Cườm rụng nhọn (Ehretia acuminata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cườm rụng nhọn

Ehretia acuminata

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia acuminata R.Br.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia acuminata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Ehretiaceae → Chi Ehretia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7132425

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vĩnh Long, Hai Phong, Ninh Binh, Hoa Binh, Thua Thien-Hue, Hà Nội, Ho Chi Minh City.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cây xăng số 13 - Petrolimex Vĩnh Long, Tân Hoà, Tp. Vĩnh Long, Vĩnh Long, Việt Nam; Cat Ba Island, East side of island.; Cuc Phuong; between Dong Mo and VanLinh, lat 21° 40' long 106° 35' (ca 100 km NE of Hanoi); De L'Indo-Chine. Entre Dong Mo et Van Linh, Prov. de Langson, Tonkin.; Route du Hanoi a Hoa Binh, Tonkin.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 5m – 5m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1870 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, Vermeulen JJ; Anker K, H. Q. Hoa, P. A. Pételot, A. Petelot, R.W. Squires.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cây xăng số 13 - Petrolimex Vĩnh Long, Tân Hoà, Tp. Vĩnh Long, Vĩnh Long, Việt Nam; Cat Ba Island, East side of island.; Cuc Phuong; between Dong Mo and VanLinh, lat 21° 40' long 106° 35' (ca 100 km NE of Hanoi); De L'Indo-Chine. Entre Dong Mo et Van Linh, Prov. de Langson, Tonkin.; Route du Hanoi a Hoa Binh, Tonkin.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cat Ba Island, East side of island., Cuc Phuong, between Dong Mo and VanLinh, lat 21° 40' long 106° 35' (ca 100 km NE of Hanoi), Route du Hanoi a Hoa Binh, Tonkin, Hoa Binh, Tonkin : Hanoï dans les jardins où il est rare.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hue and Vicinity, Thua Thien-Hue, Indo-China. Hue and vicinity., Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cây xăng số 13 - Petrolimex Vĩnh Long, Tân Hoà, Tp. Vĩnh Long, Vĩnh Long, Việt Nam, ad urbem Saigon in Cochinchina.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ehretia acuminata R.Br. in Vietnam (48 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cườm rụng nhọn (Ehretia acuminata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cuom-rung-nhon (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ehretiaceae

Xem tất cả 12 loài →
Ehretia aquatica (Ehretia aquatica)

Ehretia aquatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia aquatica (Lour.) Gottschling & Hilger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia aquatica (Lour.) Gottschling & Hilger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
xạ đen (Ehretia asperula)

xạ đen

Ehretia asperula

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia asperula Zoll. & O.Moritzi Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia asperula Zoll. & O.Moritzi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia cymosa (Ehretia cymosa)

Ehretia cymosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia cymosa Thonn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia cymosa Thonn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia dentata (Ehretia dentata)

Ehretia dentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia dentata Courchet, 1914 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia dentata Courchet, 1914 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia dichotoma (Ehretia dichotoma)

Ehretia dichotoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia dichotoma Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia dichotoma Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia laevis (Ehretia laevis)

Ehretia laevis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia longiflora (Ehretia longiflora)

Ehretia longiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia longiflora Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia longiflora Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Cùm rụm lá nhỏ (Ehretia microphylla)

Cùm rụm lá nhỏ

Ehretia microphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia microphylla Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia microphylla Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae