Ehretia laevis (Ehretia laevis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ehretia laevis

Ehretia laevis

Tên gọi khác: Ehretia (Ehretia laevis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Ehretiaceae → Chi Ehretia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4066496

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tonkin : Sai Wong Mo shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong village, Dam-Ha; Tonkin : Kau Nga Shan and vicinity, Tien-Yen; Annam : km 26 route de Nhatrang à Ninh Hoa; km 26 from Nhatrang to Ninh Hoa.; Saïgon et Ubique..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 1940.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tsang, W.T., Poilane, E., Eugène Poilane, Pierre, Jean Baptiste Louis, L. Pierre, 梁葵.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tonkin : Sai Wong Mo shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong village, Dam-Ha; Tonkin : Kau Nga Shan and vicinity, Tien-Yen; Annam : km 26 route de Nhatrang à Ninh Hoa; km 26 from Nhatrang to Ninh Hoa.; Saïgon et Ubique..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ehretia laevis (Rottler ex G.Don) Roxb. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ehretia laevis (Ehretia laevis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ehretia-ehretia-laevis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ehretiaceae

Xem tất cả 12 loài →
Cườm rụng nhọn (Ehretia acuminata)

Cườm rụng nhọn

Ehretia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia acuminata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia acuminata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia aquatica (Ehretia aquatica)

Ehretia aquatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia aquatica (Lour.) Gottschling & Hilger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia aquatica (Lour.) Gottschling & Hilger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
xạ đen (Ehretia asperula)

xạ đen

Ehretia asperula

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia asperula Zoll. & O.Moritzi Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia asperula Zoll. & O.Moritzi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia cymosa (Ehretia cymosa)

Ehretia cymosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia cymosa Thonn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia cymosa Thonn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia dentata (Ehretia dentata)

Ehretia dentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia dentata Courchet, 1914 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia dentata Courchet, 1914 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia dichotoma (Ehretia dichotoma)

Ehretia dichotoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia dichotoma Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia dichotoma Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Ehretia longiflora (Ehretia longiflora)

Ehretia longiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia longiflora Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia longiflora Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae
Cùm rụm lá nhỏ (Ehretia microphylla)

Cùm rụm lá nhỏ

Ehretia microphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Ehretia microphylla Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ehretia microphylla Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Ehretiaceae