Cyathophorum adiantum (Cyathophorum adiantum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cyathophorum adiantum

Cyathophorum adiantum

Tên gọi khác: Cyathophorum (Cyathophorum adiantum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathophorum adiantum (Griff.) Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathophorum adiantum (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypopterygiales → Họ Hypopterygiaceae → Chi Cyathophorum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2669870

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Lam Dong Province, Ninh Binh, Vinh Phuc, Ha Giang, Lao Cai, Lao Cai Province, Hoa Binh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing ridge of Bach Moc Luong Tu Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Bidoup-Nui Ba National park; From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41717–41766>.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 342m – 9000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1897 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, H. Akiyama, Si He|Khang Sinh Nguyen, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|N. Q. Hieu, T. Ninh, Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos; NMNH Extant Biology; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos; NMNH Extant Biology; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing ridge of Bach Moc Luong Tu Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Bidoup-Nui Ba National park; From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41717–41766>.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing ridge of Bach Moc Luong Tu Mt., Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream, From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Tam Dao Mt., Tam Dao District., Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41717–41766>, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cyathophorum adiantum (Griff.) Mitt. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cyathophorum adiantum (Cyathophorum adiantum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyathophorum-cyathophorum-adiantum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypopterygiaceae

Xem tất cả 10 loài →
Dendrocyathophorum decolyi (Dendrocyathophorum decolyi)

Dendrocyathophorum decolyi

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocyathophorum decolyi (Broth. ex M.Fleisch.) Kruijer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocyathophorum decolyi (Broth. ex M.Fleisch.) Kruijer (Tình t

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium elatum (Hypopterygium elatum)

Hypopterygium elatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium elatum Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium elatum Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium flavolimbatum (Hypopterygium flavolimbatum)

Hypopterygium flavolimbatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium flavolimbatum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium flavolimbatum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium hookerianum (Hypopterygium hookerianum)

Hypopterygium hookerianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium hookerianum (Griff.) A.J.Shaw, I.H.Holz, C.J.Cox & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium hookerianum (Griff.) A.J.Shaw, I.H.

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium parvifolium (Hypopterygium parvifolium)

Hypopterygium parvifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium parvifolium (Bosch & Sande Lac.) A.J.Shaw, I.H.Holz, C.J.Cox & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium parvifolium (Bosch & Sa

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium tamarisci (Hypopterygium tamarisci)

Hypopterygium tamarisci

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium tenellum (Hypopterygium tenellum)

Hypopterygium tenellum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium vriesei (Hypopterygium vriesei)

Hypopterygium vriesei

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium vriesei Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium vriesei Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae