Hypopterygium hookerianum (Hypopterygium hookerianum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hypopterygium hookerianum

Hypopterygium hookerianum

Tên gọi khác: Hypopterygium (Hypopterygium hookerianum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium hookerianum (Griff.) A.J.Shaw, I.H.Holz, C.J.Cox & Goffinet
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium hookerianum (Griff.) A.J.Shaw, I.H.Holz, C.J.Cox & Goffinet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypopterygiales → Họ Hypopterygiaceae → Chi Hypopterygium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8380922

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Son La, Ha Giang, Lao Cai Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing ridge of Bach Moc Luong Tu Mt.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing slope of Bach Moc Luong Tu Mt.; Ta Leng Commune. NW-facing slope of Pu Ta Leng Range, source of Pu Ta Leng Stream; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Sapa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1224m – 2867m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1963 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, Si He|Khang Sinh Nguyen, Pócs T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing ridge of Bach Moc Luong Tu Mt.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing slope of Bach Moc Luong Tu Mt.; Ta Leng Commune. NW-facing slope of Pu Ta Leng Range, source of Pu Ta Leng Stream; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Sapa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing ridge of Bach Moc Luong Tu Mt., North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt., Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, SW-facing slope of Bach Moc Luong Tu Mt., Ta Leng Commune. NW-facing slope of Pu Ta Leng Range, source of Pu Ta Leng Stream, Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>, Sapa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hypopterygium hookerianum (Griff.) A.J.Shaw, I.H.Holz, C.J.Cox & Goffinet in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hypopterygium hookerianum (Hypopterygium hookerianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hypopterygium-hypopterygium-hookerianum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypopterygiaceae

Xem tất cả 10 loài →
Cyathophorum adiantum (Cyathophorum adiantum)

Cyathophorum adiantum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathophorum adiantum (Griff.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathophorum adiantum (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Dendrocyathophorum decolyi (Dendrocyathophorum decolyi)

Dendrocyathophorum decolyi

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocyathophorum decolyi (Broth. ex M.Fleisch.) Kruijer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocyathophorum decolyi (Broth. ex M.Fleisch.) Kruijer (Tình t

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium elatum (Hypopterygium elatum)

Hypopterygium elatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium elatum Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium elatum Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium flavolimbatum (Hypopterygium flavolimbatum)

Hypopterygium flavolimbatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium flavolimbatum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium flavolimbatum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium parvifolium (Hypopterygium parvifolium)

Hypopterygium parvifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium parvifolium (Bosch & Sande Lac.) A.J.Shaw, I.H.Holz, C.J.Cox & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium parvifolium (Bosch & Sa

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium tamarisci (Hypopterygium tamarisci)

Hypopterygium tamarisci

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium tenellum (Hypopterygium tenellum)

Hypopterygium tenellum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tenellum C.Muell., 1854 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae
Hypopterygium vriesei (Hypopterygium vriesei)

Hypopterygium vriesei

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium vriesei Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium vriesei Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Hypopterygiaceae