
Hypopterygium tamarisci
Hypopterygium tamarisci
Tên gọi khác: Hypopterygium (Hypopterygium tamarisci)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypopterygiales → Họ Hypopterygiaceae → Chi Hypopterygium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8992691
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lai Chau, Lam Dong Province, Khanh Hoa Province, Thua Thien-Hue, Lam Dong, Ninh Binh, Ha Tay.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, along bank near stream to Thiên Thai waterfall.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Parkr, near army tunnel; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park- Near House of Protection Station.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 342m – 1641m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1926 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, K. G. Klimova, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, Si He|Khang Sinh Nguyen.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, along bank near stream to Thiên Thai waterfall.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Parkr, near army tunnel; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park- Near House of Protection Station.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt., Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley, From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Ninh Binh, Ba Vi National Park, Ba Vi District., Ha Tay.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Parkr, near army tunnel, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park- Near House of Protection Station, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near army tunnel- boulder of Wall, Hon Ba Natural Reserve, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Thua Thien-Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, along bank near stream to Thiên Thai waterfall., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station., Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hypopterygium tamarisci (Sw.) Brid. ex Müll.Hal. in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Mosses
Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hypopterygium tamarisci (Hypopterygium tamarisci). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hypopterygium-hypopterygium-tamarisci (truy cập 21/10/2026).





