Cyclopeltis crenata (Cyclopeltis crenata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cyclopeltis crenata

Cyclopeltis crenata

Tên gọi khác: Cyclopeltis (Cyclopeltis crenata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lomariopsidaceae → Chi Cyclopeltis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8207059

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Lam Dong (林同省), Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien-Hue, Quang Nam, Quang Tri (廣治省), Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); Madagui Forest City; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Vom Cave.; Phong Nha Ke Bang National Park: limestone mountain on the 37 km of the #20 Road.; Minh Hoa district, Trung Hoa commnue, Hai Tien Phong Village, Nay Mountain. Under forest..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 140m – 775m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Yih-Han Chang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); Madagui Forest City; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Vom Cave.; Phong Nha Ke Bang National Park: limestone mountain on the 37 km of the #20 Road.; Minh Hoa district, Trung Hoa commnue, Hai Tien Phong Village, Nay Mountain. Under forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Cuc Phuong National Park, Quen Seo..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park), Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave., Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Vom Cave., Phong Nha Ke Bang National Park: limestone mountain on the 37 km of the #20 Road., Minh Hoa district, Trung Hoa commnue, Hai Tien Phong Village, Nay Mountain. Under forest., Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, from Dakrong NR. office to Buoi top (Ba Nang commune); Then from Dakrong NR. office to Doi cave (Ta Long com.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Madagui Forest City, Lam Dong (林同省), Cat Tien District.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cat Tien District, Lam Dong (林同省), Bo Trach distr., Hung Trach mun., km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr. in Vietnam (44 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cyclopeltis crenata (Cyclopeltis crenata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyclopeltis-cyclopeltis-crenata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Lomariopsidaceae

Cyclopeltis presliana (Cyclopeltis presliana)

Cyclopeltis presliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Cyclopeltis semicordata (Cyclopeltis semicordata)

Cyclopeltis semicordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis lineata (Lomariopsis lineata)

Lomariopsis lineata

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis longini (Lomariopsis longini)

Lomariopsis longini

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis longini L.Y.Kuo & Y.H.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis longini L.Y.Kuo & Y.H.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis spectabilis (Lomariopsis spectabilis)

Lomariopsis spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis spectabilis (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis spectabilis (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae