Lomariopsis lineata (Lomariopsis lineata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lomariopsis lineata

Lomariopsis lineata

Tên gọi khác: Lomariopsis (Lomariopsis lineata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lomariopsidaceae → Chi Lomariopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4011664

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Bà Rịa–Vũng Tàu.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Trouvé à Na Nâm ("Quang Tri") dans grande forêt sous-bois, près torrent. Annam français; Trouvé aux environs du Cap Lay ("Quang Tri") dans torrent, pas de fructification, Annam français; Cochinchine, Tourane; Cochinchina; de Poulo-Condor.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1837 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh, L Cadiere, Cadière, L., Charles Gaudichaud-Beaupré, Gaudichaud, C., C. Gaudichaud-Beaupré.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Trouvé à Na Nâm ("Quang Tri") dans grande forêt sous-bois, près torrent. Annam français; Trouvé aux environs du Cap Lay ("Quang Tri") dans torrent, pas de fructification, Annam français; Cochinchine, Tourane; Cochinchina; de Poulo-Condor.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Trouvé à Na Nâm ("Quang Tri") dans grande forêt sous-bois, près torrent. Annam français, Trouvé aux environs du Cap Lay ("Quang Tri") dans torrent, pas de fructification, Annam français.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: de Poulo-Condor.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lomariopsis lineata (Lomariopsis lineata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lomariopsis-lomariopsis-lineata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Lomariopsidaceae

Cyclopeltis crenata (Cyclopeltis crenata)

Cyclopeltis crenata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Cyclopeltis presliana (Cyclopeltis presliana)

Cyclopeltis presliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Cyclopeltis semicordata (Cyclopeltis semicordata)

Cyclopeltis semicordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis longini (Lomariopsis longini)

Lomariopsis longini

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis longini L.Y.Kuo & Y.H.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis longini L.Y.Kuo & Y.H.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis spectabilis (Lomariopsis spectabilis)

Lomariopsis spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis spectabilis (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis spectabilis (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae