Cyclopeltis presliana (Cyclopeltis presliana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cyclopeltis presliana

Cyclopeltis presliana

Tên gọi khác: Cyclopeltis (Cyclopeltis presliana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lomariopsidaceae → Chi Cyclopeltis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7766630

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam, Indo-China, Tourane and vicinity.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 1927.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam, Indo-China, Tourane and vicinity.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cyclopeltis presliana (J.Sm.) Berk. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cyclopeltis presliana (Cyclopeltis presliana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyclopeltis-cyclopeltis-presliana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Lomariopsidaceae

Cyclopeltis crenata (Cyclopeltis crenata)

Cyclopeltis crenata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis crenata (Fée) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Cyclopeltis semicordata (Cyclopeltis semicordata)

Cyclopeltis semicordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis lineata (Lomariopsis lineata)

Lomariopsis lineata

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis lineata (C.Presl) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis longini (Lomariopsis longini)

Lomariopsis longini

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis longini L.Y.Kuo & Y.H.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis longini L.Y.Kuo & Y.H.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae
Lomariopsis spectabilis (Lomariopsis spectabilis)

Lomariopsis spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomariopsis spectabilis (Kunze) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomariopsis spectabilis (Kunze) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lomariopsidaceae