Dalbergia assamica
Dalbergia assamica
Tên gọi khác: Dalbergia (Dalbergia assamica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia assamica Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia assamica Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Dalbergia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2968625
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 78 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Tuyen Quang, Thai Nguyen, Hoa Binh, Lai Chau, Sơn La, Tonkin, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils.; Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Ao Dong.; Cuc Phuong National Park. From Bong 2 km to N.W.; Phong Tho district, Paso village. Collection along roadside with occasional trees; very disturbed shale/slate substrate.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2003.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|et al., Ninh TN; Hoang PH, Lôc PK; Kien DT; Sinh MV, Daniel K. Harder|et al., Cuong NM.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 78 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils.; Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Ao Dong.; Cuc Phuong National Park. From Bong 2 km to N.W.; Phong Tho district, Paso village. Collection along roadside with occasional trees; very disturbed shale/slate substrate.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Thac Mo to Ban Chu, on deep soils., Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Ao Dong., Cuc Phuong National Park. From Bong 2 km to N.W., Phong Tho district, Paso village. Collection along roadside with occasional trees; very disturbed shale/slate substrate., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annam, province de Quang Tri, col d'Ailao, Annam, province de Quang Tri, massif du Dong Cho, Annam, province de Quang Tri, massif de Dong Ché, Annam, province de Quang Tri, Massif de Dong Ché, Vietnam, Annam, Massif du Dong Che, Quang Tri, prov. Binh Tri Thien.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dalbergia assamica Benth. in Vietnam (78 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dalbergia assamica (Dalbergia assamica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dalbergia-dalbergia-assamica (truy cập 21/10/2026).







