Dalbergia rimosa
Dalbergia rimosa
Tên gọi khác: Dalbergia (Dalbergia rimosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia rimosa Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia rimosa Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Dalbergia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2968474
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 86 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Quang Binh, Bac Thai, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lam Dong Province, Baoloc District, Dao Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city.; Quy Hop distr.,Chau Cuong commune; Viet Nam, Thanh Hoa province, nhu Xuan district, Ben en National Park, Ben Cay Chanh.; Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. Diversity.; Me Linh distr., Ngoc Thanh, Station of Biol. Diversity/; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along Song Con rocky river valley composed of shale and gray sandstone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 82m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, Nguyen, V.D.; Phuong, V.X.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.;, Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Sam HV; Kessler PJA, Phuong VX; et al., Phuong, V.X.; Huyen, D.D.; Nguyen, V.D.; Nguyen, Q.B., Do, T.X.; de Kok, R.; Bramley, G.;Challen, G.,Vorontsova, M., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 86 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lam Dong Province, Baoloc District, Dao Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city.; Quy Hop distr.,Chau Cuong commune; Viet Nam, Thanh Hoa province, nhu Xuan district, Ben en National Park, Ben Cay Chanh.; Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. Diversity.; Me Linh distr., Ngoc Thanh, Station of Biol. Diversity/; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along Song Con rocky river valley composed of shale and gray sandstone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. Diversity..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Viet Nam, Thanh Hoa province, nhu Xuan district, Ben en National Park, Ben Cay Chanh., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along Song Con rocky river valley composed of shale and gray sandstone., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas., Annam, province de Quang Tri, km 50 de la route col. n° 9, Annam, province Quang Tri, Long Hon Rao.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Baoloc District, Dao Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city., Province Kon Tum, District Dak Gley, environ 6-8 km N Dak Gley, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination., Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dalbergia rimosa Roxb. in Vietnam (86 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dalbergia rimosa (Dalbergia rimosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dalbergia-dalbergia-rimosa (truy cập 22/10/2026).







