
Dây cóc bảy lá
Aganope thyrsiflora
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aganope thyrsiflora (Benth.) Polhill
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aganope thyrsiflora (Benth.) Polhill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Aganope.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2976740
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 55 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hà Tinh, Tonkin, 东京, Da Nang, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Na-Nui Chua, Da Nang; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 500m from headquarters to Bong centre. Foerest hill near roadside. Site No: CP50; Cuc Phuong National Park. 500 m from headquarters to Bong centre; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, forest trail at Ngam Thep Rive Crossing to the end of the trail on rocky river bed, 7 km from Police station on Highway 8..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 352m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1876 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Morre, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, N.M. Cuong, Cuong NM, N. M. Cuong, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 55 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Na-Nui Chua, Da Nang; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 500m from headquarters to Bong centre. Foerest hill near roadside. Site No: CP50; Cuc Phuong National Park. 500 m from headquarters to Bong centre; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, forest trail at Ngam Thep Rive Crossing to the end of the trail on rocky river bed, 7 km from Police station on Highway 8..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 500m from headquarters to Bong centre. Foerest hill near roadside. Site No: CP50, Cuc Phuong National Park. 500 m from headquarters to Bong centre.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Annam; Hue and Vicinity, Annam, Hue and Vicinity, Da Nang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: Km 89 route n 20, delegation de Di Linh, Lam Dong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine: Trang Bom, Dong Nai., [illegible] Saigon.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aganope thyrsiflora (Benth.) Polhill in Vietnam (55 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dây cóc bảy lá (Aganope thyrsiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/day-coc-bay-la (truy cập 21/10/2026).







